HÀ NỘI

(024) 3 941 1891/2 - 0914 863 466

ĐÀ NẴNG

(023) 6 396 7776 - 091 608 2128

HỒ CHÍ MINH

(028) 6261 1177 - 0909 171 388

THÔNG TIN KỲ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC PUSAN 2024

Đại học Quốc gia Pusan (부산대학교) đang nằm trong số những trường đại học công lập hàng đầu, với vị trí TOP 1%. Trường được coi là điểm mấu chốt trong việc đào tạo và nghiên cứu, được xem như một cái nôi quan trọng cho nhóm ngành này. Với sự phát triển liên tục, Đại học Quốc gia Pusan hiện nay đã trở thành một trung tâm hàng đầu cả nước về đào tạo và nghiên cứu. Bài viết này sẽ giới thiệu chi tiết hơn về thông tin của trường, mang lại một sự hiểu rõ đặc biệt và cung cấp thêm lựa chọn hấp dẫn cho những người muốn thực hiện giấc mơ du học tại Hàn Quốc.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA PUSAN HÀN QUỐC – 부산대학교

» Tên tiếng Hàn: 부산대학교

» Tên tiếng Anh: Pusan National University

» Đối tác tuyển sinh tại Việt Nam: AMEC Group

» Loại hình: Công lập

» Năm thành lập: 1946

» Số lượng sinh viên: 35,000 sinh viên

» Học phí học tiếng Hàn: 5,600,000 KRW

» Busan Campus: 2 Busandaehak-ro 63beon-gil, Geumjeong-gu, Busan (Jangjeon-dong)

  • Yangsan Campus: 49, Pllionsaehak-ro, Mulgeum-eup, Yangsan-si, Gyeongsangnam-do
  • Miryang Campus: 1268-50, Samrangjin-ro, Samrangjin-eup, Miryang-si, Gyeongsangnam-do
  • Ami Campus: 179, Gudeok-ro, Seo-gu, Busan (Ami-dong 1-ga)

» Website: pusan.ac.kr

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC PUSAN 2024

Đại học Pusan Kỳ học tháng 3 Kỳ học tháng 6 Kỳ học tháng 9 Kỳ học tháng 12
Thời gian nộp hồ sơ 04.12.2023 – 22.12.2023 04.03.2024 – 22.03.2024 03.06.2024 – 21.06.2024 02.09.2024 – 20.09.2024

GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA PUSAN HÀN QUỐC

Tổng quan về trường Đại học Quốc gia Pusan

Đại học Quốc gia Pusan (부산대학교) có nguồn gốc từ năm 1946 và hiện là một trong những trường đại học hàng đầu tại Hàn Quốc. Với hơn 35,000 sinh viên, trường đặt tại 4 khuôn viên khác nhau, gồm 14 trường đại học thành viên và 103 khoa chuyên ngành. Xếp hạng thứ 2 trong số 10 trường đại học quốc gia lớn nhất Hàn Quốc, Đại học Quốc gia Pusan chỉ đứng sau Đại học Quốc gia Seoul.

Trường tập trung vào môi trường học tập tích cực với cơ sở vật chất hiện đại và đội ngũ giáo viên hàng đầu, đều là giáo sư và tiến sĩ đầu ngành. Với mục tiêu cung cấp chất lượng đào tạo tốt nhất, trường liên tục xây dựng và điều chỉnh chính sách để mang lại nhiều lợi ích nhất cho sinh viên. Điều này bao gồm việc đào tạo kiến thức và kỹ năng thực tế nhất, giúp Đại học Quốc gia Pusan duy trì vị trí hàng đầu trong danh sách các trường đại học Quốc gia.

Để chứng minh cam kết của mình, Đại học Quốc gia Pusan đã thiết lập hợp tác mạnh mẽ với các tập đoàn nghiên cứu lớn, tạo nên môi trường học tập thực tế qua các tổ chức như Trung tâm Công nghệ Đại học PNU-PR, Trung tâm nghiên cứu quốc tế PNU-IGB và Trung tâm nghiên cứu hợp tác PNU-IFAM.

đại học pusan

Một số điểm nổi bật về trường Đại học Quốc gia Pusan

Đại học Quốc gia Pusan (부산대학교) đạt được nhiều thành công ấn tượng, được chứng minh thông qua các xếp hạng và thành tựu đáng kể:

  • Xếp hạng thứ 5 về số lượng sinh viên tốt nghiệp trở thành CEO tại 10 công ty lớn hàng đầu Hàn Quốc.
  • Xếp hạng thứ 5 trong top 10 trường đại học có chỉ số danh tiếng thương hiệu cao nhất tại Hàn Quốc (năm 2020-2021).
  • Đứng ở vị trí thứ 2 trong việc thực hiện dự án nghiên cứu quốc gia về BK21 FOUR tại Hàn Quốc (năm 2021).
  • Ký kết thỏa thuận trao đổi với 540 trường đại học và tổ chức từ 58 quốc gia, thể hiện cam kết hợp tác quốc tế.
  • Nổi bật với các cựu sinh viên xuất sắc, bao gồm Bae Jae Jung (Chính trị gia), Chung Ui Hwa (Cựu phát ngôn viên của Quốc hội), Han Jeong Ae (Bộ trưởng Bộ Môi trường), Jeong Mi Yeong (Thị trưởng quận Geumjeong, Busan), Jeong Myeong Hui (Thị trưởng quận Buk, Busan), You Young Min (Nguyên Bộ trưởng Bộ Khoa học và CNTT-TT, Nguyên Tham mưu trưởng), Heo Sung Tae (Diễn viên), Kang Mal Geum (Diễn viên) và nhiều cá nhân xuất sắc khác.

CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA PUSAN HÀN QUỐC

Chương trình học tiếng tại Đại học Quốc gia Pusan (부산대학교) được thiết kế dựa trên giáo trình chuẩn quốc gia, tập trung vào việc phát triển các kỹ năng nghe, nói, đọc và viết một cách khoa học. Trường cũng ứng dụng một phương pháp giảng dạy hiện đại, kết hợp giữa lý thuyết và thực tiễn, thông qua chương trình giao lưu văn hóa Hàn dành cho sinh viên quốc tế. Điều này giúp sinh viên trải nghiệm không chỉ về ngôn ngữ mà còn về văn hóa Hàn Quốc, tạo ra một môi trường học tập đa chiều và phong phú.

đại học pusan

Điều kiện đăng ký

  • Không yêu cầu bố mẹ có quốc tịch Hàn Quốc.
  • Đã tốt nghiệp chương trình Trung học Phổ thông (THPT), với điểm trung bình (GPA) của 3 năm THPT ≥ 7.5.
  • Thời gian từ khi tốt nghiệp cấp 3 không vượt quá 1 năm.
  • Không vắng mặt quá 10 ngày trong suốt 3 năm học cấp 3.

Thông tin khóa học

Chương trình học tại Đại học Quốc gia Pusan được tổ chức theo các quy định sau:

  • Học kỳ: Mỗi năm có 4 kỳ học, mỗi kỳ kéo dài 10 tuần.
  • Thời gian học: Từ 9h00 đến 12h50, từ thứ 2 đến thứ 6.
  • Học phí: 5,600,000 KRW/năm, bao gồm phí dự thi, giáo trình và các hoạt động văn hóa.
  • Tiêu chí hoàn thành: Sinh viên cần duy trì tỷ lệ chuyên cần tối thiểu là 80% trong các giờ học và đạt tổng điểm trung bình từ 70/100 trở lên.
  • Các hoạt động: Ngoài giờ học, sinh viên có thể tham gia vào các lớp như Lớp dự bị đại học, Lớp luyện nói, Lớp phát âm, Lớp nhảy K-Pop, Lớp học hát tiếng Hàn, Lớp luyện thi TOPIK.
  • Hoạt động văn hóa: Bao gồm các sự kiện như Hoạt động văn hóa thứ sáu, Hoạt động văn hóa I, Hoạt động văn hóa II.
  • Hỗ trợ cá nhân: Bạn đồng hành tiếng Hàn 1:1 và Tư vấn 1:1.

Học bổng

Loại học bổng Đối tượng nhận học bổng Số tiền học bổng
Học bổng thành tích trong 4 học kỳ liên tiếp Học viên có thành tích cao nhất hoặc cao thứ 2 của lớp trong 4 học kỳ liên tiếp Miễn toàn bộ học phí khi đăng ký học kỳ tiếp theo
Học bổng chuyên cần trong 4 học kỳ liên tiếp Học viên chuyên cần trong 4 học kỳ liên tiếp Miễn toàn bộ học phí khi đăng ký học kỳ tiếp theo
Học bổng thành tích (hạng 1) Học viên có thành tích cao nhất của lớp Trợ cấp 20% học phí khi đăng ký học kỳ tiếp theo
Học bổng thành tích (hạng 2) Học viên có thành tích cao thứ 2 của lớp Trợ cấp 10% học phí khi đăng ký học kỳ tiếp theo
Học bổng chuyên cần Học viên chuyên cần trong học kỳ Phiếu mua hàng
  • Học bổng thành tích chỉ được trao cho 1 học viên nếu lớp có 8 học viên trở xuống
  • Học viên chỉ có thể nhận một học bổng cho mỗi học kỳ

Khóa học tiếng Hàn ngắn hạn

Chương trình ngắn hạn (1 – 3 tuần) của chúng tôi được thiết kế đặc biệt cho sinh viên quốc tế và người kiều bào Hàn Quốc, đặt trọng điểm vào việc học Ngôn ngữ và Văn hóa Hàn Quốc. Đây là cơ hội tuyệt vời để tập trung nhanh chóng trải nghiệm và nắm bắt kiến thức cơ bản về ngôn ngữ và văn hóa của Hàn Quốc trong khoảng thời gian ngắn.

Thời gian học Mùa hè (tháng 7 ~ 8), mùa đông (tháng 1 ~ 2)
Thời hạn 1 tuần / 2 tuần / 3 tuần
Giờ học
  • Lớp tiếng Hàn buổi sáng: 10h00 ~ 13h00
  • Lớp tiếng Hàn buổi tối: 17h00 ~ 20h00
Cấp độ Sơ cấp/ Trung cấp/ Cao cấp (Học viên tham gia kiểm tra xếp lớp trước khi phân lớp)
Học phí Lớp học trực tiếp: ~700,000 KRW (1 tuần), ~900,000 KRW (2 tuần) Lớp học trực tuyến: 500,000 KRW
Tiêu chí hoàn thành Tỷ lệ chuyên cần 80% trở lên
Lớp học tiếng Hàn Nghe, nói, đọc, viết
Hoạt động văn hóa 1 Nấu ăn, Taekwondo, Thư pháp, Nhảy K-Pop, Trải nghiệm nhạc truyền thống, Trải nghiệm Hanbok, Tham qua địa điểm thu hút khách du lịch ở Busan Trải nghiệm nấu ăn món Hàn Quốc trực tuyến
Hoạt động văn hóa 2 Lưu trú qua đêm ở đền hoặc khám phá vùng ngoại ô Busan Tham quan trực tuyến các địa danh ở Busan

CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA PUSAN

Điều kiện đăng ký

Đối với sinh viên quốc tế muốn tham gia, các điều kiện nhập học tại Đại học Quốc gia Pusan là như sau:

  • Bố mẹ không cần phải có quốc tịch Hàn Quốc.
  • Đã tốt nghiệp chương trình Trung học Phổ thông (THPT), với điểm trung bình (GPA) của 3 năm THPT ≥ 7.5.
  • Thời gian từ khi tốt nghiệp cấp 3 không vượt quá 1.5 năm.
  • Đã có chứng chỉ TOPIK 3 trở lên hoặc đã hoàn thành cấp 3 tại Viện Giáo dục Ngôn ngữ PNU.
  • Yêu cầu chứng chỉ TOPIK 4 trở lên hoặc đã hoàn thành cấp 4 tại Viện Giáo dục Ngôn ngữ PNU đối với các ngành Khoa học xã hội và Nhân văn, Kỹ thuật.
  • Yêu cầu chứng chỉ TOPIK 5 trở lên hoặc đã hoàn thành cấp 5 tại Viện Giáo dục Ngôn ngữ PNU đối với các ngành Quản trị kinh doanh, Điều dưỡng, Kinh tế thực phẩm và nguồn lực.
  • Đối với các khoa quốc tế, yêu cầu bằng tiếng Anh TOEFL (PBT 550, iBT 80), IELTS 5.5, News TEPS 326 trở lên.

đại học pusan

Chuyên ngành & học phí

  • Phí đăng ký: 90,000 KRW
Lĩnh vực Khoa Ngành Học phí I Học phí II
Khoa học xã hội và Nhân văn Nhân văn
  • Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc
  • Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc
  • Ngôn ngữ & Văn học Nhật Bản
  • Ngôn ngữ & Văn học Anh
  • Ngôn ngữ & Văn học Pháp
  • Ngôn ngữ & Văn học Đức
  • Ngôn ngữ & Văn học Nga
  • Văn học Hàn Quốc bằng chữ Trung Quốc
  • Ngôn ngữ và Thông tin
  • Lịch sử
  • Triết học
  • Khảo cổ học
378,000 KRW 1,503,000 KRW
Khoa học xã hội
  • Hành chính công
  • Khoa học Chính trị & Ngoại giao
  • Xã hội học
378,000 KRW 1,503,000 KRW
  • Phúc lợi xã hội
  • Tâm lý học
  • Thư viện, Nghiên cứu Thông tin lưu trữ
  • Truyền thông
378,000 KRW 1,619,000 KRW
Kinh tế & Thương mại quốc tế
  • Thương mại quốc tế
  • Kinh tế
  • Nghiên cứu Quốc tế
  • Du lịch và Hội nghị
  • Chính sách & Quản lý công
378,000 KRW 1,503,000 KRW
Kinh doanh
  • Quản trị kinh doanh
378,000 KRW 1,503,000 KRW
Sinh thái đời sống
  • Nghiên cứu Phát triển trẻ em & Gia đình
386,000 KRW 2,073,000 KRW
Khoa học tài nguyên và đời sống
  • Kinh tế thực phẩm và nguồn lực
378,000 KRW 1,503,000 KRW
Khoa học tự nhiên Khoa học tự nhiên
  • Toán
  • Thống kê
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Khoa học sinh học
  • Vi sinh học
  • Sinh học phân tử
  • Khoa học địa chất
  • Khoa học khí quyển và môi trường
  • Hải dương học
386,000 KRW 2,073,000 KRW
Kỹ thuật
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật & Khoa học polymer
  • Kỹ thuật & Khoa học vật liệu hữu cơ
  • Kỹ thuật & Khoa học vật liệu
  • Kỹ thuật môi trường
  • Kỹ thuật điện
  • Kỹ thuật điện tử
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ
  • Kỹ thuật công nghiệp
  • Kỹ thuật kiến trúc hàng hải và đại dương
412,000 KRW 2,254,000 KRW
Điều dưỡng
  • Điều dưỡng
386,000 KRW 2,073,000 KRW
Sinh thái đời sống
  • Thiết kế thời trang
  • Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng
  • Thiết kế nội thất
386,000 KRW 2,073,000 KRW
Khoa học tài nguyên và đời sống
  • Khoa học sinh học thực vật
  • Khoa học kỹ thuật làm vườn
  • Khoa học động vật
  • Khoa học & Công nghệ thực phẩm
  • Khoa học đời sống & Hóa sinh môi trường
  • Khoa học vật liệu sinh học
386,000 KRW 2,073,000 KRW
  • Kỹ thuật cơ khí sinh học công nghiệp
  • Công nghệ thông tin & Kỹ thuật ứng dụng
  • Năng lượng sinh học môi trường
  • Kiến trúc cảnh quan
412,000 KRW 2,254,000 KRW
Khoa học & Công nghệ Nano
  • Kỹ thuật năng lượng Nano
  • Kỹ thuật cơ điện tử Nano
  • Kỹ thuật cơ điện tử quang
412,000 KRW 2,254,000 KRW
Giáo dục thể chất – Nghệ thuật Nghệ thuật
  • Âm nhạc (Thanh nhạc/ Âm nhạc/ Piano/ Sáng tác/ Nhạc khí, Nhạc cụ dây, Nhạc cụ gõ)
  • Âm nhạc Hàn Quốc (Nhạc cụ dây/ Thanh nhạc/ Nhạc khí và Nhạc cụ gõ/ Lý thuyết và Sáng tác)
412,000 KRW 2,495,000 KRW
  • Mỹ thuật (Điêu khắc, Hội họa Hàn Quốc, Hội họa phương Tây)
  • Nghệ thuật tạo hình (Thiết kế đồ gỗ & đồ nội thất/ Gốm sứ/ Dệt may & Kim loại)
  • Múa (Múa Hàn Quốc, Múa hiện đại, Múa Ballet)
  • Thiết kế (Thiết kế hình ảnh, Hoạt hình, Thiết kế & Công nghệ)
  • Văn hóa và Hình ảnh nghệ thuật
412,000 KRW 2,195,000 KRW

Học bổng

Học bổng trong học kỳ đầu tiên:

TOPIK 4 Miễn 100% học phí I
TOPIK 5 Miễn 100% học phí II
TOPIK 6 Miễn 100% học phí I + II

Học bổng từ học kỳ thứ 2 trở đi:

Học bổng PNU Cần đạt được TOPIK 4 và học bổng dựa vào điểm GPA của sinh viên
Học bổng TOPIK Học bổng 400,000 KRW cho sinh viên đạt được TOPIK 4 trở lên sau khi nhập học (tối đa 3 lần)

CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA PUSAN HÀN QUỐC

  • Phí nhập học: 181,000 KRW
Khoa Học phí I Học phí II
Nhân văn 401,000 KRW 1,919,000 KRW
Khoa học tự nhiên, Thể thao 409,000 KRW 2,642,000 KRW
Kỹ thuật 436,000 KRW 2,879,000 KRW
Dược 436,000 KRW 3,141,000 KRW
Y khoa 521,000 KRW 4,243,000 KRW
Khoa học y học 409,000 KRW 2,642,000 KRW
Nha khoa 521,000 KRW 4,008,000 KRW
Nghệ thuật (âm nhạc) 436,000 KRW 3,187,000 KRW
Nghệ thuật (khác) 436,000 KRW 2,796,000 KRW

KÝ TÚC XÁ TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA PUSAN HÀN QUỐC

Phân loại Loại phòng Chi phí Thiết bị Khác
Ký túc xá trong trường 2 người 1 phòng 1,300,000 KRW/ 3 tháng Giường, bàn học, tủ quần áo, máy điều hòa, internet, nhà vệ sinh, nhà tắm
  • Không phải nộp tiền đặt cọc
  • Không có chi phí quản lý riêng
  • Đã bao gồm tiền ăn 3 bữa 1 ngày
Loại nhà một phòng 2 người 1 phòng 800,000 KRW/ 3 tháng Giường, bàn học, tủ quần áo, bếp, tủ lạnh, lò vi sóng, máy điều hòa, internet, nhà tắm, máy giặt
  • Tiền đặt cọc 200,000 KRW
  • Trả tiền điện, tiền gas theo mức sử dụng
  • Không bao gồm tiền ăn
1 người 1 phòng 1,250,000 KRW/3 tháng

đại học pusan

AMEC đã tổng hợp một loạt thông tin chi tiết về Đại học Quốc gia Pusan, nhằm cung cấp cái nhìn đầy đủ cho những bạn đang nghiên cứu về trường. Hy vọng rằng những thông tin hữu ích này sẽ giúp bạn có cái nhìn rõ ràng hơn khi lựa chọn trường. Chúc bạn tìm thấy môi trường học tập phù hợp và đạt được thành công trên hành trình du học tại Hàn Quốc của mình!






 

Hoặc liên hệ Hotline:

  • AMEC Hà Nội  (024)39411 891 – 39411890 – 39411892 hoặc 0914 863 466
  • AMEC Đà Nẵng    (02)36 396 7776 hoặc 0916 082 128
  • AMEC Hồ Chí Minh  (028) 6261 1177 – 6261 1188 – 6261 1199 hoặc 0909 171 388

Facebook: https://www.facebook.com/toididuhoc



Phản hồi

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

(*)

Có thể bạn quan tâm:

Tin du học nổi bật

Tin du học Mới Nhất

Đăng ký tư vấn miễn phí